TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

geomagnetism

giọng máy của trình duyệt

geomagnetism nghĩa là địa, từ tính trái đất.

Nghĩa của geomagnetism

Danh từ

  1. Địa; từ tính trái đất.

Họ từ của geomagnetism

Câu hỏi thường gặp

geomagnetism nghĩa là gì?

geomagnetism (danh từ) nghĩa là địa, từ tính trái đất.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.