TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

geomancer

giọng máy của trình duyệt

geomancer nghĩa là thầy bói đất.

Nghĩa của geomancer

Danh từ

  1. Thầy bói đất.

Dạng từ của geomancer

Số nhiềugeomancers

Câu hỏi thường gặp

geomancer nghĩa là gì?

geomancer (danh từ) nghĩa là thầy bói đất.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.