TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

geophagy

US/dʒi.ˈɑː.fə.dʒi/ giọng máy của trình duyệt

geophagy nghĩa là thói ăn đất.

Nghĩa của geophagy

Danh từ

  1. Thói ăn đất.

Câu hỏi thường gặp

geophagy nghĩa là gì?

geophagy (danh từ) nghĩa là thói ăn đất.

geophagy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của geophagy: giọng Mỹ (US) /dʒi.ˈɑː.fə.dʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.