TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

geophilous

giọng máy của trình duyệt

geophilous nghĩa là ưa đất, sống ở đất.

Nghĩa của geophilous

Tính từ

  1. Ưa đất; sống ở đất.

Câu hỏi thường gặp

geophilous nghĩa là gì?

geophilous (tính từ) nghĩa là ưa đất, sống ở đất.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.