geostationary
giọng máy của trình duyệt
geostationary nghĩa là địa tĩnh.
Nghĩa của geostationary
Danh từ
- Tech Địa tĩnh, cố định đối với mặt đất.
Tính từ
- Địa tĩnh.
Cụm từ, thành ngữ với geostationary
- geostationary orbit — Quỹ đạo địa tĩnh.
- geostationary satellite — Vệ tinh địa tĩnh.
Câu hỏi thường gặp
geostationary nghĩa là gì?
geostationary (danh từ, tính từ) nghĩa là địa tĩnh.