TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

geosyncline

UK/dʒiːəʊˈsɪŋklʌɪn/ giọng máy của trình duyệt

geosyncline nghĩa là địa máng.

Nghĩa của geosyncline

Danh từ

  1. Địa lý, địa chất Địa máng.

Dạng từ của geosyncline

Số nhiềugeosynclines

Câu hỏi thường gặp

geosyncline nghĩa là gì?

geosyncline (danh từ) nghĩa là địa máng.

geosyncline phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của geosyncline: giọng Anh (UK) /dʒiːəʊˈsɪŋklʌɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.