geosyncline
UK/dʒiːəʊˈsɪŋklʌɪn/
giọng máy của trình duyệt
geosyncline nghĩa là địa máng.
Nghĩa của geosyncline
Danh từ
- Địa lý, địa chất Địa máng.
Dạng từ của geosyncline
| Số nhiều | geosynclines |
Câu hỏi thường gặp
geosyncline nghĩa là gì?
geosyncline (danh từ) nghĩa là địa máng.
geosyncline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của geosyncline: giọng Anh (UK) /dʒiːəʊˈsɪŋklʌɪn/.