geothermic
giọng máy của trình duyệt
geothermic nghĩa là Thuộc địa nhiệt.
Nghĩa của geothermic
Tính từ
- Thuộc địa nhiệt.
Câu hỏi thường gặp
geothermic nghĩa là gì?
geothermic (tính từ) nghĩa là Thuộc địa nhiệt.
geothermic nghĩa là Thuộc địa nhiệt.
geothermic (tính từ) nghĩa là Thuộc địa nhiệt.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.