TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

geothermic

giọng máy của trình duyệt

geothermic nghĩa là Thuộc địa nhiệt.

Nghĩa của geothermic

Tính từ

  1. Thuộc địa nhiệt.

Câu hỏi thường gặp

geothermic nghĩa là gì?

geothermic (tính từ) nghĩa là Thuộc địa nhiệt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.