TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

geranium

UK/dʒəˈɹeɪni.əm/ US/dʒəˈɹeɪni.əm/ giọng máy của trình duyệt

geranium nghĩa là cây phong lữ, màu đỏ thắm.

Nghĩa của geranium

Danh từ

  1. Thực vật học Cây phong lữ.
  2. Màu đỏ thắm (màu hoa phong lữ).

Dạng từ của geranium

Số nhiềugeraniums
So sánh hơnmore geranium
So sánh nhấtmost geranium

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với geranium

Đồng nghĩa

Họ từ của geranium

Câu hỏi thường gặp

geranium nghĩa là gì?

geranium (danh từ) nghĩa là cây phong lữ, màu đỏ thắm.

geranium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của geranium: giọng Anh (UK) /dʒəˈɹeɪni.əm/, giọng Mỹ (US) /dʒəˈɹeɪni.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.