geranium
UK/dʒəˈɹeɪni.əm/
US/dʒəˈɹeɪni.əm/
giọng máy của trình duyệt
geranium nghĩa là cây phong lữ, màu đỏ thắm.
Nghĩa của geranium
Danh từ
- Thực vật học Cây phong lữ.
- Màu đỏ thắm (màu hoa phong lữ).
Dạng từ của geranium
| Số nhiều | geraniums |
| So sánh hơn | more geranium |
| So sánh nhất | most geranium |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với geranium
Đồng nghĩa
Họ từ của geranium
Câu hỏi thường gặp
geranium nghĩa là gì?
geranium (danh từ) nghĩa là cây phong lữ, màu đỏ thắm.
geranium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của geranium: giọng Anh (UK) /dʒəˈɹeɪni.əm/, giọng Mỹ (US) /dʒəˈɹeɪni.əm/.