TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gerbil

UK/ˈdʒɜːbl̩/ US/ˈd͡ʒɝbl̩/ giọng máy của trình duyệt

gerbil nghĩa là chuột nhảy.

Nghĩa của gerbil

Danh từ

  1. Chuột nhảy.

Dạng từ của gerbil

Số nhiềugerbils
Ngôi thứ ba số ítgerbils
Hiện tại phân từ (-ing)gerbiling
Quá khứ phân từgerbiled
Quá khứgerbiled

Họ từ của gerbil

Câu hỏi thường gặp

gerbil nghĩa là gì?

gerbil (danh từ) nghĩa là chuột nhảy.

gerbil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gerbil: giọng Anh (UK) /ˈdʒɜːbl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɝbl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.