TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

geriatrician

US/ˌdʒɛr.i.ə.ˈtrɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

geriatrician nghĩa là Nhà chuyên khoa bệnh tuổi già.

Nghĩa của geriatrician

Danh từ

  1. Nhà chuyên khoa bệnh tuổi già.

Dạng từ của geriatrician

Số nhiềugeriatricians

Câu hỏi thường gặp

geriatrician nghĩa là gì?

geriatrician (danh từ) nghĩa là Nhà chuyên khoa bệnh tuổi già.

geriatrician phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của geriatrician: giọng Mỹ (US) /ˌdʒɛr.i.ə.ˈtrɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.