geriatrician
US/ˌdʒɛr.i.ə.ˈtrɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
geriatrician nghĩa là Nhà chuyên khoa bệnh tuổi già.
Nghĩa của geriatrician
Danh từ
- Nhà chuyên khoa bệnh tuổi già.
Dạng từ của geriatrician
| Số nhiều | geriatricians |
Câu hỏi thường gặp
geriatrician nghĩa là gì?
geriatrician (danh từ) nghĩa là Nhà chuyên khoa bệnh tuổi già.
geriatrician phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của geriatrician: giọng Mỹ (US) /ˌdʒɛr.i.ə.ˈtrɪ.ʃən/.