geriatric
UK/ˌdʒɛɹ.iˈæt.ɹɪk/
US/ˌdʒɛɹ.iˈæt.ɹɪk/
giọng máy của trình duyệt
geriatric nghĩa là khoa bệnh tuổi già.
Nghĩa của geriatric
Tính từ
- Thuộc Khoa bệnh tuổi già.
Dạng từ của geriatric
| So sánh hơn | more geriatric |
| So sánh nhất | most geriatric |
| Số nhiều | geriatrics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với geriatric
Đồng nghĩa
Họ từ của geriatric
Câu hỏi thường gặp
geriatric nghĩa là gì?
geriatric (tính từ) nghĩa là khoa bệnh tuổi già.
geriatric phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của geriatric: giọng Anh (UK) /ˌdʒɛɹ.iˈæt.ɹɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌdʒɛɹ.iˈæt.ɹɪk/.