TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

germinant

giọng máy của trình duyệt

germinant nghĩa là nảy mầm, nảy ra, nảy sinh.

Nghĩa của germinant

Tính từ

  1. Nảy mầm.
  2. Nảy ra, nảy sinh.

Dạng từ của germinant

Số nhiềugerminants

Câu hỏi thường gặp

germinant nghĩa là gì?

germinant (tính từ) nghĩa là nảy mầm, nảy ra, nảy sinh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.