germinal
UK/ˈdʒɜː(ɹ)mɪnəl/
US/ˈdʒɜː(ɹ)mɪnəl/
giọng máy của trình duyệt
germinal nghĩa là mầm, có tính chất mầm, tháng nảy mầm.
Nghĩa của germinal
Tính từ
- Thuộc Mầm; có tính chất mầm.
- Ở thời kỳ phôi thai.
Danh từ riêng
- Tháng nảy mầm.
Dạng từ của germinal
| So sánh hơn | more germinal |
| So sánh nhất | most germinal |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với germinal
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
germinal nghĩa là gì?
germinal (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là mầm, có tính chất mầm, tháng nảy mầm.
germinal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của germinal: giọng Anh (UK) /ˈdʒɜː(ɹ)mɪnəl/, giọng Mỹ (US) /ˈdʒɜː(ɹ)mɪnəl/.