TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

germinate

UK/ˈd͡ʒɜː(ɹ)mɪneɪt/ US/ˈd͡ʒɜː(ɹ)mɪneɪt/ giọng máy của trình duyệt

germinate nghĩa là nảy mầm, nảy ra, nảy sinh ra, làm mọc mộng.

Nghĩa của germinate

Nội động từ

  1. Nảy mầm.
  2. Nảy ra, nảy sinh ra (trong trí).

Ngoại động từ

  1. Làm mọc mộng, làm nảy mầm.
  2. Sinh ra, đẻ ra.

Dạng từ của germinate

Ngôi thứ ba số ítgerminates
Hiện tại phân từ (-ing)germinating
Quá khứ phân từgerminated
Quá khứgerminated

Họ từ của germinate

Câu hỏi thường gặp

germinate nghĩa là gì?

germinate (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là nảy mầm, nảy ra, nảy sinh ra, làm mọc mộng.

germinate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của germinate: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɜː(ɹ)mɪneɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɜː(ɹ)mɪneɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.