TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

germination

UK/ˌdʒɜːɹ.mɪˈneɪ.ʃən/ US/ˌdʒɜːɹ.mɪˈneɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

germination nghĩa là sự mọc mộng, sự nảy mầm.

Nghĩa của germination

Danh từ

  1. Sự mọc mộng, sự nảy mầm.

Dạng từ của germination

Số nhiềugerminations

Câu hỏi thường gặp

germination nghĩa là gì?

germination (danh từ) nghĩa là sự mọc mộng, sự nảy mầm.

germination phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của germination: giọng Anh (UK) /ˌdʒɜːɹ.mɪˈneɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌdʒɜːɹ.mɪˈneɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.