TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gerontic

UK/dʒɛˈɹɒnt.ɪk/ US/d͡ʒɛˈɹɑːnt.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

gerontic nghĩa là già yếu, xảy ra lúc già.

Nghĩa của gerontic

Tính từ

  1. Già yếu.
  2. Xảy ra lúc già.

Dạng từ của gerontic

So sánh hơnmore gerontic
So sánh nhấtmost gerontic

Câu hỏi thường gặp

gerontic nghĩa là gì?

gerontic (tính từ) nghĩa là già yếu, xảy ra lúc già.

gerontic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gerontic: giọng Anh (UK) /dʒɛˈɹɒnt.ɪk/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒɛˈɹɑːnt.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.