gerontic
UK/dʒɛˈɹɒnt.ɪk/
US/d͡ʒɛˈɹɑːnt.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
gerontic nghĩa là già yếu, xảy ra lúc già.
Nghĩa của gerontic
Tính từ
- Già yếu.
- Xảy ra lúc già.
Dạng từ của gerontic
| So sánh hơn | more gerontic |
| So sánh nhất | most gerontic |
Câu hỏi thường gặp
gerontic nghĩa là gì?
gerontic (tính từ) nghĩa là già yếu, xảy ra lúc già.
gerontic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gerontic: giọng Anh (UK) /dʒɛˈɹɒnt.ɪk/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒɛˈɹɑːnt.ɪk/.