TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gestapo

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡɛˈstɑːpəʊ/ US/ɡɛˈstɑpoʊ/ giọng máy của trình duyệt

gestapo nghĩa là sở ghextapô.

Nghĩa của gestapo

Danh từ

  1. Cơ quan mật vụ của Đức quốc xã.

Câu hỏi thường gặp

gestapo nghĩa là gì?

gestapo (danh từ) nghĩa là sở ghextapô.

gestapo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gestapo: giọng Anh (UK) /ɡɛˈstɑːpəʊ/, giọng Mỹ (US) /ɡɛˈstɑpoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.