gestate
UK/d͡ʒɛsˈteɪt/
US/d͡ʒɛsˈteɪt/
giọng máy của trình duyệt
gestate nghĩa là có mang, làm phát triển, mang thai.
Nghĩa của gestate
Ngoại động từ
- Có mang.
- Làm phát triển.
Tính từ
- Mang thai.
Dạng từ của gestate
| Ngôi thứ ba số ít | gestates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gestating |
| Quá khứ phân từ | gestated |
| Quá khứ | gestated |
Họ từ của gestate
Câu hỏi thường gặp
gestate nghĩa là gì?
gestate (ngoại động từ, tính từ) nghĩa là có mang, làm phát triển, mang thai.
gestate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gestate: giọng Anh (UK) /d͡ʒɛsˈteɪt/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒɛsˈteɪt/.