TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gestation

UK/d͡ʒɛsˈteɪʃən/ US/d͡ʒɛsˈteɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

gestation nghĩa là sự thai nghén, thời kỳ thai nghén, sự ấp ủ, thai kì.

Nghĩa của gestation

Danh từ

  1. Sự thai nghén; thời kỳ thai nghén.
  2. Sự ấp ủ (ý đồ).

Dạng từ của gestation

Số nhiềugestations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gestation

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gestation nghĩa là gì?

gestation (danh từ) nghĩa là sự thai nghén, thời kỳ thai nghén, sự ấp ủ, thai kì.

gestation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gestation: giọng Anh (UK) /d͡ʒɛsˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒɛsˈteɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.