gestation
UK/d͡ʒɛsˈteɪʃən/
US/d͡ʒɛsˈteɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
gestation nghĩa là sự thai nghén, thời kỳ thai nghén, sự ấp ủ, thai kì.
Nghĩa của gestation
Danh từ
- Sự thai nghén; thời kỳ thai nghén.
- Sự ấp ủ (ý đồ).
Dạng từ của gestation
| Số nhiều | gestations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gestation
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gestation nghĩa là gì?
gestation (danh từ) nghĩa là sự thai nghén, thời kỳ thai nghén, sự ấp ủ, thai kì.
gestation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gestation: giọng Anh (UK) /d͡ʒɛsˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒɛsˈteɪʃən/.