TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pregnancy

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹɛɡnənsi/ US/ˈpɹɛɡnənsi/ giọng máy của trình duyệt

pregnancy nghĩa là sự có thai, sự có mang thai, sự phong phú, sự dồi dào.

Nghĩa của pregnancy

Danh từ

  1. Sự có thai, sự có mang thai, sự có chửa.
  2. Sự phong phú, sự dồi dào, sự giàu (trí tưởng tượng...).
  3. Tầm quan trọng lớn (vì kết quả, vì ảnh hưởng).
  4. Tính hàm xúc, tính giàu ý (của từ...).

Dạng từ của pregnancy

Số nhiềupregnancies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pregnancy

Đồng nghĩa

Họ từ của pregnancy

Câu ví dụ với pregnancy

  • She decided to terminate her pregnancy. Cô ấy quyết định phá thai.
  • Teen pregnancy carries a high risk of maternal mortality. Mang thai ở tuổi vị thành niên mang đến rủi ro tử vong cao ở người mẹ.
  • This novel includes depictions of death, depression, suicide, and pregnancy. Tiểu thuyết này có miêu tả cái chết, trầm cảm, tự tử và mang thai.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pregnancy nghĩa là gì?

pregnancy (danh từ) nghĩa là sự có thai, sự có mang thai, sự phong phú, sự dồi dào.

pregnancy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pregnancy: giọng Anh (UK) /ˈpɹɛɡnənsi/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɛɡnənsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.