pregnancy
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹɛɡnənsi/
US/ˈpɹɛɡnənsi/
giọng máy của trình duyệt
pregnancy nghĩa là sự có thai, sự có mang thai, sự phong phú, sự dồi dào.
Nghĩa của pregnancy
Danh từ
- Sự có thai, sự có mang thai, sự có chửa.
- Sự phong phú, sự dồi dào, sự giàu (trí tưởng tượng...).
- Tầm quan trọng lớn (vì kết quả, vì ảnh hưởng).
- Tính hàm xúc, tính giàu ý (của từ...).
Dạng từ của pregnancy
| Số nhiều | pregnancies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pregnancy
Đồng nghĩa
Họ từ của pregnancy
Câu ví dụ với pregnancy
- She decided to terminate her pregnancy. Cô ấy quyết định phá thai.
- Teen pregnancy carries a high risk of maternal mortality. Mang thai ở tuổi vị thành niên mang đến rủi ro tử vong cao ở người mẹ.
- This novel includes depictions of death, depression, suicide, and pregnancy. Tiểu thuyết này có miêu tả cái chết, trầm cảm, tự tử và mang thai.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pregnancy nghĩa là gì?
pregnancy (danh từ) nghĩa là sự có thai, sự có mang thai, sự phong phú, sự dồi dào.
pregnancy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pregnancy: giọng Anh (UK) /ˈpɹɛɡnənsi/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɛɡnənsi/.