gesticulate
UK/dʒɛsˈtɪkjʊleɪt/
US/d͡ʒɛsˈtɪkjəleɪt/
giọng máy của trình duyệt
gesticulate nghĩa là khoa tay múa chân.
Nghĩa của gesticulate
Động từ
- Khoa tay múa chân (khi nói).
Dạng từ của gesticulate
| Ngôi thứ ba số ít | gesticulates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gesticulating |
| Quá khứ phân từ | gesticulated |
| Quá khứ | gesticulated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gesticulate
Đồng nghĩa
Họ từ của gesticulate
Câu hỏi thường gặp
gesticulate nghĩa là gì?
gesticulate (động từ) nghĩa là khoa tay múa chân.
gesticulate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gesticulate: giọng Anh (UK) /dʒɛsˈtɪkjʊleɪt/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒɛsˈtɪkjəleɪt/.