get one's own back
giọng máy của trình duyệt
get one's own back nghĩa là trả thù.
Nghĩa của get one's own back
Cụm động từ
- (Thông tục) Trả thù.
Dạng từ của get one's own back
| Ngôi thứ ba số ít | gets one's own back |
| Hiện tại phân từ (-ing) | getting one's own back |
| Quá khứ | got one's own back |
| Quá khứ phân từ | got one's own back |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với get one's own back
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
get one's own back nghĩa là gì?
get one's own back (cụm động từ) nghĩa là trả thù.