TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

get set

giọng máy của trình duyệt

get set nghĩa là chuẩn bị.

Nghĩa của get set

Thán từ

  1. điền kinh Chuẩn bị!

Câu ví dụ với get set

  • On your marks, get set, go! Vào vị trí, sẵn sàng, bơi!
  • On your mark! Get set! Go! Vào vị trí, sẵn sàng, bơi!
  • On your mark, get set, go! Vào vị trí, sẵn sàng, bơi!
  • Ready! Get set! Go! Vào vị trí, sẵn sàng, bơi!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

get set nghĩa là gì?

get set (thán từ) nghĩa là chuẩn bị.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.