TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

get to first base

giọng máy của trình duyệt

get to first base nghĩa là khởi công, bắt đầu làm.

Nghĩa của get to first base

Cụm động từ

  1. (Mỹ, thông tục) Khởi công, bắt đầu làm (việc gì).

Dạng từ của get to first base

Ngôi thứ ba số ítgets to first base
Hiện tại phân từ (-ing)getting to first base
Quá khứgot to first base
Quá khứ phân từgot to first base

Họ từ của get to first base

Câu ví dụ với get to first base

  • We just got to first base. Chúng tôi chỉ mới có căn cứ đầu tiên.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

get to first base nghĩa là gì?

get to first base (cụm động từ) nghĩa là khởi công, bắt đầu làm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.