get to first base
giọng máy của trình duyệt
get to first base nghĩa là khởi công, bắt đầu làm.
Nghĩa của get to first base
Cụm động từ
- (Mỹ, thông tục) Khởi công, bắt đầu làm (việc gì).
Dạng từ của get to first base
| Ngôi thứ ba số ít | gets to first base |
| Hiện tại phân từ (-ing) | getting to first base |
| Quá khứ | got to first base |
| Quá khứ phân từ | got to first base |
Họ từ của get to first base
Câu ví dụ với get to first base
- We just got to first base. Chúng tôi chỉ mới có căn cứ đầu tiên.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
get to first base nghĩa là gì?
get to first base (cụm động từ) nghĩa là khởi công, bắt đầu làm.