TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

get something off one's hands

giọng máy của trình duyệt

get something off one's hands nghĩa là gạt bỏ cái gì, tống khứ cái gì.

Nghĩa của get something off one's hands

Cụm từ

  1. Gạt bỏ cái gì, tống khứ cái gì.
  2. Giũ trách nhiệm về một việc gì.

Câu hỏi thường gặp

get something off one's hands nghĩa là gì?

get something off one's hands (cụm từ) nghĩa là gạt bỏ cái gì, tống khứ cái gì.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.