TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

get to know

giọng máy của trình duyệt

get to know nghĩa là làm quen.

Nghĩa của get to know

Cụm động từ

  1. Làm quen.

Dạng từ của get to know

Ngôi thứ ba số ítgets to know
Hiện tại phân từ (-ing)getting to know
Quá khứgot to know
Quá khứ phân từgot to know

Câu ví dụ với get to know

  • In order to get to know a person, one merely needs to travel with them for a week. Để tìm hiểu một người, ta chỉ cần đi du lịch với họ trong vòng một tuần.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

get to know nghĩa là gì?

get to know (cụm động từ) nghĩa là làm quen.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.