get to know
giọng máy của trình duyệt
get to know nghĩa là làm quen.
Nghĩa của get to know
Cụm động từ
- Làm quen.
Dạng từ của get to know
| Ngôi thứ ba số ít | gets to know |
| Hiện tại phân từ (-ing) | getting to know |
| Quá khứ | got to know |
| Quá khứ phân từ | got to know |
Câu ví dụ với get to know
- In order to get to know a person, one merely needs to travel with them for a week. Để tìm hiểu một người, ta chỉ cần đi du lịch với họ trong vòng một tuần.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
get to know nghĩa là gì?
get to know (cụm động từ) nghĩa là làm quen.