get-together
US/ˈɡɛt.tə.ˌɡɛ.ðɜː/
giọng máy của trình duyệt
get-together nghĩa là cuộc gặp gỡ, cuộc gặp mặt.
Nghĩa của get-together
Danh từ
- Cuộc gặp gỡ, cuộc gặp mặt, cuộc họp mặt.
Dạng từ của get-together
| Số nhiều | get-togethers |
| Ngôi thứ ba số ít | gets together |
| Hiện tại phân từ (-ing) | getting together |
| Quá khứ | got together |
| Quá khứ phân từ | got together |
Câu hỏi thường gặp
get-together nghĩa là gì?
get-together (danh từ) nghĩa là cuộc gặp gỡ, cuộc gặp mặt.
get-together phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của get-together: giọng Mỹ (US) /ˈɡɛt.tə.ˌɡɛ.ðɜː/.