TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

get-together

US/ˈɡɛt.tə.ˌɡɛ.ðɜː/ giọng máy của trình duyệt

get-together nghĩa là cuộc gặp gỡ, cuộc gặp mặt.

Nghĩa của get-together

Danh từ

  1. Cuộc gặp gỡ, cuộc gặp mặt, cuộc họp mặt.

Dạng từ của get-together

Số nhiềuget-togethers
Ngôi thứ ba số ítgets together
Hiện tại phân từ (-ing)getting together
Quá khứgot together
Quá khứ phân từgot together

Câu hỏi thường gặp

get-together nghĩa là gì?

get-together (danh từ) nghĩa là cuộc gặp gỡ, cuộc gặp mặt.

get-together phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của get-together: giọng Mỹ (US) /ˈɡɛt.tə.ˌɡɛ.ðɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.