TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ghastliness

US/ˈɡæst.li.nəs/ giọng máy của trình duyệt

ghastliness nghĩa là tính rùng rợn, tính khủng khiếp.

Nghĩa của ghastliness

Danh từ

  1. Tính rùng rợn, tính khủng khiếp.
  2. Sự nhợt nhạt tái mét.

Dạng từ của ghastliness

Số nhiềughastlinesses

Câu hỏi thường gặp

ghastliness nghĩa là gì?

ghastliness (danh từ) nghĩa là tính rùng rợn, tính khủng khiếp.

ghastliness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ghastliness: giọng Mỹ (US) /ˈɡæst.li.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.