TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ghastly

UK/ˈɡɑːs(t).li/ US/ˈɡæs(t).li/ giọng máy của trình duyệt

ghastly nghĩa là ghê sợ, ghê khiếp, tái mét, rùng rợn.

Nghĩa của ghastly

Tính từ

  1. Ghê sợ, ghê khiếp.
  2. Tái mét, nhợt nhạt như xác chết.
  3. Thông tục Kinh khủng.
  4. Rùng rợn, trông phát khiếp (nụ cười).

Phó từ

  1. Tái mét, nhợt nhạt như người chết.
    • to look ghastly paletrông tái mét, nhợt nhạt như người chết
  2. Rùng rợn, ghê khiếp.

Dạng từ của ghastly

So sánh hơnghastlier
So sánh nhấtghastliest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ghastly

Đồng nghĩa

Họ từ của ghastly

Câu hỏi thường gặp

ghastly nghĩa là gì?

ghastly (tính từ, phó từ) nghĩa là ghê sợ, ghê khiếp, tái mét, rùng rợn.

ghastly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ghastly: giọng Anh (UK) /ˈɡɑːs(t).li/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæs(t).li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.