TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ghiblification

giọng máy của trình duyệt

Ghiblification nghĩa là sự ghibli hóa.

Nghĩa của Ghiblification

Danh từ

  1. AI, neologism Sự Ghibli hóa, quá trình một hình ảnh được biến đổi thành phong cách giống các tác phẩm của, một studio sản xuất hoạt hình anime của Nhật Bản bằng cách sử dụng.

Câu hỏi thường gặp

Ghiblification nghĩa là gì?

Ghiblification (danh từ) nghĩa là sự ghibli hóa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.