TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ghoul

UK/ɡʉw(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

ghoul nghĩa là ma cà rồng.

Nghĩa của ghoul

Danh từ

  1. Ma cà rồng.
  2. Thông tục Người đào mả lấy trộm xác chết.
  3. Người có những sở thích cực kỳ ghê tởm.

Dạng từ của ghoul

Số nhiềughouls

Họ từ của ghoul

Câu hỏi thường gặp

ghoul nghĩa là gì?

ghoul (danh từ) nghĩa là ma cà rồng.

ghoul phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ghoul: giọng Anh (UK) /ɡʉw(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.