TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gibbon

UK/ˈɡɪbən/ giọng máy của trình duyệt US/ˈɡɪbən/ giọng máy của trình duyệt

gibbon nghĩa là con vượn, vượn.

Nghĩa của gibbon

Danh từ

  1. Động vật học Con vượn.

Dạng từ của gibbon

Số nhiềugibbons

Câu hỏi thường gặp

gibbon nghĩa là gì?

gibbon (danh từ) nghĩa là con vượn, vượn.

gibbon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gibbon: giọng Anh (UK) /ˈɡɪbən/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɪbən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.