gibbon
UK/ˈɡɪbən/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈɡɪbən/ giọng máy của trình duyệt
gibbon nghĩa là con vượn, vượn.
Nghĩa của gibbon
Danh từ
- Động vật học Con vượn.
Dạng từ của gibbon
| Số nhiều | gibbons |
Câu hỏi thường gặp
gibbon nghĩa là gì?
gibbon (danh từ) nghĩa là con vượn, vượn.
gibbon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gibbon: giọng Anh (UK) /ˈɡɪbən/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɪbən/.