TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gibbosity

US/dʒɪ.ˈbɑː.sə.ti/ giọng máy của trình duyệt

gibbosity nghĩa là chỗ lồi, chỗ u.

Nghĩa của gibbosity

Danh từ

  1. Chỗ lồi, chỗ u, cái bướu.

Dạng từ của gibbosity

Số nhiềugibbosities

Câu hỏi thường gặp

gibbosity nghĩa là gì?

gibbosity (danh từ) nghĩa là chỗ lồi, chỗ u.

gibbosity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gibbosity: giọng Mỹ (US) /dʒɪ.ˈbɑː.sə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.