gibbosity
US/dʒɪ.ˈbɑː.sə.ti/
giọng máy của trình duyệt
gibbosity nghĩa là chỗ lồi, chỗ u.
Nghĩa của gibbosity
Danh từ
- Chỗ lồi, chỗ u, cái bướu.
Dạng từ của gibbosity
| Số nhiều | gibbosities |
Câu hỏi thường gặp
gibbosity nghĩa là gì?
gibbosity (danh từ) nghĩa là chỗ lồi, chỗ u.
gibbosity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gibbosity: giọng Mỹ (US) /dʒɪ.ˈbɑː.sə.ti/.