gibbet
UK/ˈd͡ʒɪbɪt/
US/ˈd͡ʒɪbɪt/
giọng máy của trình duyệt
gibbet nghĩa là giá treo cổ, giá phơi thây, sự treo cổ, sự chết treo.
Nghĩa của gibbet
Danh từ
- Giá treo cổ, giá phơi thây.
- to die on the gibbetchết treo
- Sự treo cổ, sự chết treo.
- Kỹ thuật Cần trục.
Ngoại động từ
- Treo cổ.
- Nêu lên để dè bỉu, nêu lên để bêu riếu.
- to be gibbeted in the pressbị bêu riếu lên báo
Dạng từ của gibbet
| Số nhiều | gibbets |
| Ngôi thứ ba số ít | gibbets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gibbeting |
| Quá khứ phân từ | gibbeted |
| Quá khứ | gibbeted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gibbet
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gibbet nghĩa là gì?
gibbet (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là giá treo cổ, giá phơi thây, sự treo cổ, sự chết treo.
gibbet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gibbet: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɪbɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɪbɪt/.