TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gibbet

UK/ˈd͡ʒɪbɪt/ US/ˈd͡ʒɪbɪt/ giọng máy của trình duyệt

gibbet nghĩa là giá treo cổ, giá phơi thây, sự treo cổ, sự chết treo.

Nghĩa của gibbet

Danh từ

  1. Giá treo cổ, giá phơi thây.
    • to die on the gibbetchết treo
  2. Sự treo cổ, sự chết treo.
  3. Kỹ thuật Cần trục.

Ngoại động từ

  1. Treo cổ.
  2. Nêu lên để dè bỉu, nêu lên để bêu riếu.
    • to be gibbeted in the pressbị bêu riếu lên báo

Dạng từ của gibbet

Số nhiềugibbets
Ngôi thứ ba số ítgibbets
Hiện tại phân từ (-ing)gibbeting
Quá khứ phân từgibbeted
Quá khứgibbeted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gibbet

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gibbet nghĩa là gì?

gibbet (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là giá treo cổ, giá phơi thây, sự treo cổ, sự chết treo.

gibbet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gibbet: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɪbɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɪbɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.