TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gibbous

UK/ˈɡɪbəs/ US/ˈɡɪbəs/ giọng máy của trình duyệt

gibbous nghĩa là u lên, lồi, gù.

Nghĩa của gibbous

Tính từ

  1. U lên, lồi; có bướu.
  2. Gù (lưng).
  3. Khuyết (trăng).

Dạng từ của gibbous

So sánh hơnmore gibbous
So sánh nhấtmost gibbous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gibbous

Đồng nghĩa

Họ từ của gibbous

Câu hỏi thường gặp

gibbous nghĩa là gì?

gibbous (tính từ) nghĩa là u lên, lồi, gù.

gibbous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gibbous: giọng Anh (UK) /ˈɡɪbəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɪbəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.