gibbous
UK/ˈɡɪbəs/
US/ˈɡɪbəs/
giọng máy của trình duyệt
gibbous nghĩa là u lên, lồi, gù.
Nghĩa của gibbous
Tính từ
- U lên, lồi; có bướu.
- Gù (lưng).
- Khuyết (trăng).
Dạng từ của gibbous
| So sánh hơn | more gibbous |
| So sánh nhất | most gibbous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gibbous
Đồng nghĩa
Họ từ của gibbous
Câu hỏi thường gặp
gibbous nghĩa là gì?
gibbous (tính từ) nghĩa là u lên, lồi, gù.
gibbous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gibbous: giọng Anh (UK) /ˈɡɪbəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɪbəs/.