TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gif

UK/ɡɪf/ US/ɡɪf/ giọng máy của trình duyệt

gif nghĩa là Một khuôn thức tệp đồ họa màu ánh xạ bit dùng cho máy tính loại tương thích-IBM.

Nghĩa của gif

Danh từ

  1. Một khuôn thức tệp đồ họa màu ánh xạ bit dùng cho máy tính loại tương thích-IBM.

Dạng từ của gif

Số nhiềuGIFs
Ngôi thứ ba số ítGIFs
Hiện tại phân từ (-ing)GIFing
Quá khứ phân từGIFed
Quá khứGIFed

Câu hỏi thường gặp

gif nghĩa là gì?

gif (danh từ) nghĩa là Một khuôn thức tệp đồ họa màu ánh xạ bit dùng cho máy tính loại tương thích-IBM.

gif phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gif: giọng Anh (UK) /ɡɪf/, giọng Mỹ (US) /ɡɪf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.