gimbal
UK/ˈd͡ʒɪmbəl/
US/ˈd͡ʒɪmbəl/
giọng máy của trình duyệt
gimbal nghĩa là la bàn cacđăng, khớp cacđăng.
Nghĩa của gimbal
Danh từ
- La bàn Cacđăng; khớp Cacđăng.
Dạng từ của gimbal
| Số nhiều | gimbals |
| Ngôi thứ ba số ít | gimbals |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gimbaling |
| Quá khứ phân từ | gimbaled |
| Quá khứ | gimbaled |
Câu hỏi thường gặp
gimbal nghĩa là gì?
gimbal (danh từ) nghĩa là la bàn cacđăng, khớp cacđăng.
gimbal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gimbal: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɪmbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɪmbəl/.