TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gimbal

UK/ˈd͡ʒɪmbəl/ US/ˈd͡ʒɪmbəl/ giọng máy của trình duyệt

gimbal nghĩa là la bàn cacđăng, khớp cacđăng.

Nghĩa của gimbal

Danh từ

  1. La bàn Cacđăng; khớp Cacđăng.

Dạng từ của gimbal

Số nhiềugimbals
Ngôi thứ ba số ítgimbals
Hiện tại phân từ (-ing)gimbaling
Quá khứ phân từgimbaled
Quá khứgimbaled

Câu hỏi thường gặp

gimbal nghĩa là gì?

gimbal (danh từ) nghĩa là la bàn cacđăng, khớp cacđăng.

gimbal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gimbal: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɪmbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɪmbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.