TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gimcrack

UK/ˈd͡ʒɪmkɹæk/ US/ˈd͡ʒɪmkɹæk/ giọng máy của trình duyệt

gimcrack nghĩa là đồ lặt vặt, rẻ tiền, vô giá trị, loè loẹt.

Nghĩa của gimcrack

Danh từ

  1. Đồ vật vô giá trị; đồ lặt vặt; đồ trang trí loè loẹt, rẻ tiền.

Tính từ

  1. Vô giá trị; loè loẹt, rẻ tiền.
    • gimcrack ornamentsnhững đồ trang trí loè loẹt, rẻ tiền; những đồ trang sức loè loẹt, rẻ tiền

Dạng từ của gimcrack

Số nhiềugimcracks
Ngôi thứ ba số ítgimcracks
Hiện tại phân từ (-ing)gimcracking
Quá khứ phân từgimcracked
Quá khứgimcracked

Câu hỏi thường gặp

gimcrack nghĩa là gì?

gimcrack (danh từ, tính từ) nghĩa là đồ lặt vặt, rẻ tiền, vô giá trị, loè loẹt.

gimcrack phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gimcrack: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɪmkɹæk/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɪmkɹæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.