TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gimlet

UK/ˈɡɪm.lət/ US/ˈɡɪm.lət/ giọng máy của trình duyệt

gimlet nghĩa là Dải viền có nòng dây thép.

Nghĩa của gimlet

Danh từ

  1. Dải viền có nòng dây thép.
  2. Dây câu có bện dây thép.

Dạng từ của gimlet

Số nhiềugimlets
Ngôi thứ ba số ítgimlets
Hiện tại phân từ (-ing)gimleting
Quá khứ phân từgimleted
Quá khứgimleted

Họ từ của gimlet

Câu hỏi thường gặp

gimlet nghĩa là gì?

gimlet (danh từ) nghĩa là Dải viền có nòng dây thép.

gimlet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gimlet: giọng Anh (UK) /ˈɡɪm.lət/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɪm.lət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.