gimlet
UK/ˈɡɪm.lət/
US/ˈɡɪm.lət/
giọng máy của trình duyệt
gimlet nghĩa là Dải viền có nòng dây thép.
Nghĩa của gimlet
Danh từ
- Dải viền có nòng dây thép.
- Dây câu có bện dây thép.
Dạng từ của gimlet
| Số nhiều | gimlets |
| Ngôi thứ ba số ít | gimlets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gimleting |
| Quá khứ phân từ | gimleted |
| Quá khứ | gimleted |
Họ từ của gimlet
Câu hỏi thường gặp
gimlet nghĩa là gì?
gimlet (danh từ) nghĩa là Dải viền có nòng dây thép.
gimlet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gimlet: giọng Anh (UK) /ˈɡɪm.lət/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɪm.lət/.