TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gimmer

giọng máy của trình duyệt

gimmer nghĩa là con cừu hai năm.

Nghĩa của gimmer

Danh từ

  1. Con cừu hai năm.

Dạng từ của gimmer

Số nhiềugimmers

Câu hỏi thường gặp

gimmer nghĩa là gì?

gimmer (danh từ) nghĩa là con cừu hai năm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.