TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gimmick

UK/ˈɡɪm.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

gimmick nghĩa là đồ không cần thiết.

Nghĩa của gimmick

Danh từ

  1. Tech Đồ không cần thiết.

Dạng từ của gimmick

Số nhiềugimmicks
Ngôi thứ ba số ítgimmicks
Hiện tại phân từ (-ing)gimmicking
Quá khứ phân từgimmicked
Quá khứgimmicked

Họ từ của gimmick

Câu hỏi thường gặp

gimmick nghĩa là gì?

gimmick (danh từ) nghĩa là đồ không cần thiết.

gimmick phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gimmick: giọng Anh (UK) /ˈɡɪm.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.