gimmick
UK/ˈɡɪm.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
gimmick nghĩa là đồ không cần thiết.
Nghĩa của gimmick
Danh từ
- Tech Đồ không cần thiết.
Dạng từ của gimmick
| Số nhiều | gimmicks |
| Ngôi thứ ba số ít | gimmicks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gimmicking |
| Quá khứ phân từ | gimmicked |
| Quá khứ | gimmicked |
Họ từ của gimmick
Câu hỏi thường gặp
gimmick nghĩa là gì?
gimmick (danh từ) nghĩa là đồ không cần thiết.
gimmick phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gimmick: giọng Anh (UK) /ˈɡɪm.ɪk/.