TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gingery

US/ˈdʒɪn.dʒɜ.ːi/ giọng máy của trình duyệt

gingery nghĩa là có vị gừng, hay nổi nóng, dễ bực tức.

Nghĩa của gingery

Tính từ

  1. Có vị gừng.
  2. Hay nổi nóng, dễ bực tức.
  3. Hoe (tóc).

Dạng từ của gingery

So sánh hơnmore gingery
So sánh nhấtmost gingery

Câu hỏi thường gặp

gingery nghĩa là gì?

gingery (tính từ) nghĩa là có vị gừng, hay nổi nóng, dễ bực tức.

gingery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gingery: giọng Mỹ (US) /ˈdʒɪn.dʒɜ.ːi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.