gingery
US/ˈdʒɪn.dʒɜ.ːi/
giọng máy của trình duyệt
gingery nghĩa là có vị gừng, hay nổi nóng, dễ bực tức.
Nghĩa của gingery
Tính từ
- Có vị gừng.
- Hay nổi nóng, dễ bực tức.
- Hoe (tóc).
Dạng từ của gingery
| So sánh hơn | more gingery |
| So sánh nhất | most gingery |
Câu hỏi thường gặp
gingery nghĩa là gì?
gingery (tính từ) nghĩa là có vị gừng, hay nổi nóng, dễ bực tức.
gingery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gingery: giọng Mỹ (US) /ˈdʒɪn.dʒɜ.ːi/.