gingerly
UK/ˈdʒɪn(d)ʒəli/
US/ˈd͡ʒɪnd͡ʒɚli/
giọng máy của trình duyệt
gingerly nghĩa là thận trọng, cẩn thận.
Nghĩa của gingerly
Tính từ
- Thận trọng, cẩn thận; rón rén.
Dạng từ của gingerly
| So sánh hơn | more gingerly |
| So sánh nhất | most gingerly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gingerly
Đồng nghĩa
Họ từ của gingerly
Câu hỏi thường gặp
gingerly nghĩa là gì?
gingerly (tính từ) nghĩa là thận trọng, cẩn thận.
gingerly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gingerly: giọng Anh (UK) /ˈdʒɪn(d)ʒəli/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɪnd͡ʒɚli/.