TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gingerly

UK/ˈdʒɪn(d)ʒəli/ US/ˈd͡ʒɪnd͡ʒɚli/ giọng máy của trình duyệt

gingerly nghĩa là thận trọng, cẩn thận.

Nghĩa của gingerly

Tính từ

  1. Thận trọng, cẩn thận; rón rén.

Dạng từ của gingerly

So sánh hơnmore gingerly
So sánh nhấtmost gingerly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gingerly

Đồng nghĩa

Họ từ của gingerly

Câu hỏi thường gặp

gingerly nghĩa là gì?

gingerly (tính từ) nghĩa là thận trọng, cẩn thận.

gingerly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gingerly: giọng Anh (UK) /ˈdʒɪn(d)ʒəli/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɪnd͡ʒɚli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.