TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gingham

UK/ˈɡɪŋ.əm/ US/ˈɡɪŋ.əm/ giọng máy của trình duyệt

gingham nghĩa là vải bông kẻ, cái ô.

Nghĩa của gingham

Danh từ

  1. Vải bông kẻ.
  2. Thông tục Cái ô.

Dạng từ của gingham

Số nhiềuginghams

Họ từ của gingham

Câu hỏi thường gặp

gingham nghĩa là gì?

gingham (danh từ) nghĩa là vải bông kẻ, cái ô.

gingham phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gingham: giọng Anh (UK) /ˈɡɪŋ.əm/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɪŋ.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.