gingham
UK/ˈɡɪŋ.əm/
US/ˈɡɪŋ.əm/
giọng máy của trình duyệt
gingham nghĩa là vải bông kẻ, cái ô.
Nghĩa của gingham
Danh từ
- Vải bông kẻ.
- Thông tục Cái ô.
Dạng từ của gingham
| Số nhiều | ginghams |
Họ từ của gingham
Câu hỏi thường gặp
gingham nghĩa là gì?
gingham (danh từ) nghĩa là vải bông kẻ, cái ô.
gingham phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gingham: giọng Anh (UK) /ˈɡɪŋ.əm/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɪŋ.əm/.