gingival
UK/ˈd͡ʒɪnd͡ʒɪvəl/
US/ˈd͡ʒɪnd͡ʒɪvəl/
giọng máy của trình duyệt
gingival nghĩa là Thuộc về âm lợi.
Nghĩa của gingival
Tính từ
- linguistics, obsolete Thuộc về âm lợi.
Nguồn gốc từ gingival
Được vay mượn từ.
Câu hỏi thường gặp
gingival nghĩa là gì?
gingival (tính từ) nghĩa là Thuộc về âm lợi.
gingival phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gingival: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɪnd͡ʒɪvəl/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɪnd͡ʒɪvəl/.