gipsy
giọng máy của trình duyệt
gipsy nghĩa là dân gipxi.
Nghĩa của gipsy
Danh từ
- Dân gipxi (ở Ân-ddộ).
- Đùa cợt Người đàn bà da bánh mật.
- Đùa cợt Con mụ tinh quái.
Dạng từ của gipsy
| Số nhiều | gipsies |
| Ngôi thứ ba số ít | gipsies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gipsying |
| Quá khứ phân từ | gipsied |
| Quá khứ | gipsied |
Câu hỏi thường gặp
gipsy nghĩa là gì?
gipsy (danh từ) nghĩa là dân gipxi.