TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gipsy

giọng máy của trình duyệt

gipsy nghĩa là dân gipxi.

Nghĩa của gipsy

Danh từ

  1. Dân gipxi (ở Ân-ddộ).
  2. Đùa cợt Người đàn bà da bánh mật.
  3. Đùa cợt Con mụ tinh quái.

Dạng từ của gipsy

Số nhiềugipsies
Ngôi thứ ba số ítgipsies
Hiện tại phân từ (-ing)gipsying
Quá khứ phân từgipsied
Quá khứgipsied

Câu hỏi thường gặp

gipsy nghĩa là gì?

gipsy (danh từ) nghĩa là dân gipxi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.