TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

girandole

UK/ˈd͡ʒɪɹəndəʊl/ US/ˈdʒɪrənˌdoʊl/ giọng máy của trình duyệt

girandole nghĩa là tia nước xoáy, vòi nước xoáy.

Nghĩa của girandole

Danh từ

  1. Tia nước xoáy, vòi nước xoáy.
  2. Chùm pháo bông hoa cà hoa cải.
  3. Đèn treo nhiều ngọn, cây đèn nhiều ngọn.
  4. Hoa tai mặt chùm (có một mặt đá lớn ở giữa và nhiều mặt nhỏ xung quanh).

Dạng từ của girandole

Số nhiềugirandoles

Câu hỏi thường gặp

girandole nghĩa là gì?

girandole (danh từ) nghĩa là tia nước xoáy, vòi nước xoáy.

girandole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của girandole: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɪɹəndəʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈdʒɪrənˌdoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.