girandole
UK/ˈd͡ʒɪɹəndəʊl/
US/ˈdʒɪrənˌdoʊl/
giọng máy của trình duyệt
girandole nghĩa là tia nước xoáy, vòi nước xoáy.
Nghĩa của girandole
Danh từ
- Tia nước xoáy, vòi nước xoáy.
- Chùm pháo bông hoa cà hoa cải.
- Đèn treo nhiều ngọn, cây đèn nhiều ngọn.
- Hoa tai mặt chùm (có một mặt đá lớn ở giữa và nhiều mặt nhỏ xung quanh).
Dạng từ của girandole
| Số nhiều | girandoles |
Câu hỏi thường gặp
girandole nghĩa là gì?
girandole (danh từ) nghĩa là tia nước xoáy, vòi nước xoáy.
girandole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của girandole: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɪɹəndəʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈdʒɪrənˌdoʊl/.