TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

girdling

US/ˈɡɜː.dᵊ.liɳ/ giọng máy của trình duyệt

girdling nghĩa là Việc bóc một vòng vỏ cây quanh thân cây.

Nghĩa của girdling

Danh từ

  1. Việc bóc một vòng vỏ cây quanh thân cây.

Câu hỏi thường gặp

girdling nghĩa là gì?

girdling (danh từ) nghĩa là Việc bóc một vòng vỏ cây quanh thân cây.

girdling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của girdling: giọng Mỹ (US) /ˈɡɜː.dᵊ.liɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.