girdling
US/ˈɡɜː.dᵊ.liɳ/
giọng máy của trình duyệt
girdling nghĩa là Việc bóc một vòng vỏ cây quanh thân cây.
Nghĩa của girdling
Danh từ
- Việc bóc một vòng vỏ cây quanh thân cây.
Câu hỏi thường gặp
girdling nghĩa là gì?
girdling (danh từ) nghĩa là Việc bóc một vòng vỏ cây quanh thân cây.
girdling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của girdling: giọng Mỹ (US) /ˈɡɜː.dᵊ.liɳ/.