TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

girlfriend

Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡɜːlfɹɛnd/ US/ˈɡɝlfɹɛnd/ giọng máy của trình duyệt

girlfriend nghĩa là bạn gái, người yêu.

Nghĩa của girlfriend

Danh từ

  1. Bạn gái.
  2. Người yêu.

Dạng từ của girlfriend

Số nhiềugirlfriends
Ngôi thứ ba số ítgirlfriends
Hiện tại phân từ (-ing)girlfriending
Quá khứ phân từgirlfriended
Quá khứgirlfriended

Họ từ của girlfriend

Câu ví dụ với girlfriend

  • I hear you've got a new girlfriend. Em nghe nói anh có bạn gái mới.
  • I heard he had a new girlfriend. Tôi nghe nói anh có bạn gái mới.
  • I didn't know Mary was your girlfriend. Tôi không biết Mary là bạn gái của bạn.
  • He was dumped by his girlfriend. Anh ấy bị bạn gái đá.
  • I bought this for my girlfriend. Tôi mua cái này cho bạn gái tôi.
  • Tom sat across from Mary, his ex-girlfriend. Tom ngồi cạnh Mary - bạn gái cũ của anh ta.
  • Tom asked me if I had a girlfriend. Tom hỏi tôi có bạn gái chưa.
  • Sorry, I can't be your girlfriend. Xin lỗi, tôi không làm bạn gái của cậu được.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

girlfriend nghĩa là gì?

girlfriend (danh từ) nghĩa là bạn gái, người yêu.

girlfriend phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của girlfriend: giọng Anh (UK) /ˈɡɜːlfɹɛnd/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɝlfɹɛnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.