girlhood
giọng máy của trình duyệt
girlhood nghĩa là thời con gái.
Nghĩa của girlhood
Danh từ
- Thời con gái.
Dạng từ của girlhood
| Số nhiều | girlhoods |
Câu hỏi thường gặp
girlhood nghĩa là gì?
girlhood (danh từ) nghĩa là thời con gái.
girlhood nghĩa là thời con gái.
| Số nhiều | girlhoods |
girlhood (danh từ) nghĩa là thời con gái.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.